Trang chủ 2020
Danh sách
Naligram
Naligram - SĐK VD-28869-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Naligram Viên nén bao phim - Acid nalidixic 500mg
Meroright 500 mg
Meroright 500 mg - SĐK VN-20942-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meroright 500 mg Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg
Necpime
Necpime - SĐK VN-21080-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Necpime Bột pha tiêm - Cefepim (dưới dạng cefepim dihydrochlorid) 2g
Metroveno
Metroveno - SĐK VD-28856-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metroveno Dung dịch tiêm truyền - Mỗi lọ 100 ml dung dịch chứa Metronidazol 500 mg
NeviAPC
NeviAPC - SĐK VD-28845-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. NeviAPC Viên nén bao phim - Nevirapin 200 mg
Meyerlevoxin 500
Meyerlevoxin 500 - SĐK VD-30047-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meyerlevoxin 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Ni fin 50 Kids
Ni fin 50 Kids - SĐK VD-30134-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ni fin 50 Kids Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg
Meyermazol 500
Meyermazol 500 - SĐK VD-30049-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meyermazol 500 Viên nén đặt âm đạo - Clotrimazol 500 mg
Novolinda
Novolinda - SĐK VD-28880-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Novolinda Dung dịch dùng ngoài - Mỗi ml dung dịch chứa Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 10 mg; Metronidazol 8 mg
Micersi 400
Micersi 400 - SĐK VD-29421-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Micersi 400 Viên nén - Metronidazol 400 mg