Danh sách

Naligram

0
Naligram - SĐK VD-28869-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Naligram Viên nén bao phim - Acid nalidixic 500mg

Meroright 500 mg

0
Meroright 500 mg - SĐK VN-20942-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meroright 500 mg Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg

Necpime

0
Necpime - SĐK VN-21080-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Necpime Bột pha tiêm - Cefepim (dưới dạng cefepim dihydrochlorid) 2g

Metroveno

0
Metroveno - SĐK VD-28856-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metroveno Dung dịch tiêm truyền - Mỗi lọ 100 ml dung dịch chứa Metronidazol 500 mg

NeviAPC

0
NeviAPC - SĐK VD-28845-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. NeviAPC Viên nén bao phim - Nevirapin 200 mg

Meyerlevoxin 500

0
Meyerlevoxin 500 - SĐK VD-30047-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meyerlevoxin 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg

Ni fin 50 Kids

0
Ni fin 50 Kids - SĐK VD-30134-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ni fin 50 Kids Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg

Meyermazol 500

0
Meyermazol 500 - SĐK VD-30049-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meyermazol 500 Viên nén đặt âm đạo - Clotrimazol 500 mg

Novolinda

0
Novolinda - SĐK VD-28880-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Novolinda Dung dịch dùng ngoài - Mỗi ml dung dịch chứa Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 10 mg; Metronidazol 8 mg

Micersi 400

0
Micersi 400 - SĐK VD-29421-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Micersi 400 Viên nén - Metronidazol 400 mg