Trang chủ 2020
Danh sách
Cefuroxime 125mg/5ml
Cefuroxime 125mg/5ml - SĐK VD-29006-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefuroxime 125mg/5ml Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg
Cefoxitin 2g
Cefoxitin 2g - SĐK VD-30076-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoxitin 2g Bột pha tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 2,lg) 2g
Cefuroxime 1g
Cefuroxime 1g - SĐK VD-29007-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefuroxime 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1 g
Cefoxitin Panpharma 1g
Cefoxitin Panpharma 1g - SĐK VN-21110-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoxitin Panpharma 1g Bột pha tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 1,0515g) 1g
Cemitaz 1g
Cemitaz 1g - SĐK VD-29347-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cemitaz 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol natri) 1g
Cefpivoxil 200
Cefpivoxil 200 - SĐK VD-29746-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpivoxil 200 Viên nén bao phim - Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200 mg
Cefpobiotic 100
Cefpobiotic 100 - SĐK VD-30029-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpobiotic 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg
Cefpodoxim 100 mg
Cefpodoxim 100 mg - SĐK VD-30014-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 100 mg Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Cefprozil 500 mg
Cefprozil 500 mg - SĐK VD-29866-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefprozil 500 mg Viên nang cứng - Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500 mg
Cefradin 500 mg
Cefradin 500 mg - SĐK VD-29005-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefradin 500 mg Viên nén bao phim - Cefradin 500 mg