Trang chủ 2020
Danh sách
Cefamandol 1G
Cefamandol 1G - SĐK VD-28719-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefamandol 1G Bột pha tiêm - Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1g
Cefamandol 2G
Cefamandol 2G - SĐK VD-28720-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefamandol 2G Bột pha tiêm - Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 2g
Cefazoline Panpharma
Cefazoline Panpharma - SĐK VN-20932-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefazoline Panpharma Bột pha tiêm - Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium) 1g
Cefdinir 100 mg
Cefdinir 100 mg - SĐK VD-29925-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdinir 100 mg Viên nang cứng - Cefdinir 100 mg
Cefdinir 100mg
Cefdinir 100mg - SĐK VD-29264-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdinir 100mg Viên nén bao phim - Cefdinir 100 mg
Cefdinir 125mg
Cefdinir 125mg - SĐK VD-28775-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdinir 125mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Cefdinir 125 mg
Cefdinir 300 mg
Cefdinir 300 mg - SĐK VD-29926-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdinir 300 mg Viên nang cứng - Cefdinir 300 mg
Cefadroxil 250mg
Cefadroxil 250mg - SĐK VD-29892-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2g chứa Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg
Cefepim 1g
Cefepim 1g - SĐK VD-28689-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefepim 1g Bột pha tiêm - Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydroclorid phối hợp L-Arginin tỷ lệ 10,725) 1g
Cefadroxil 500mg
Cefadroxil 500mg - SĐK VD-29849-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil 500mg Viên nén phân tán - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 500 mg