Trang chủ 2020
Danh sách
Ceftazidime EG 1g
Ceftazidime EG 1g - SĐK VD-25383-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftazidime EG 1g Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 1g
Pacetcool 1g
Pacetcool 1g - SĐK VD-27289-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pacetcool 1g Thuốc bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa Cefotiam (dưới dạng Cefotiam HCl) 1g
Medphatobra 40
Medphatobra 40 - SĐK VN-19866-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medphatobra 40 Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 40mg/ml
Invanz
Invanz - SĐK VN-8831-09 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Invanz Bột pha tiêm - Ertapenem
Retroz
Retroz - SĐK VD-25304-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Retroz Viên nang cứng - Itraconazol 100mg
Benca IMP 500
Benca IMP 500 - SĐK VD-27896-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Benca IMP 500 Viên nén nhai - Mebendazol 500 mg
Noxafil
Noxafil - SĐK VN1-696-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Noxafil Hỗn dịch uống - Posaconazole
Zinnat tablets 125mg
Zinnat tablets 125mg - SĐK VN-21285-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zinnat tablets 125mg Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg
Frolova 150
Frolova 150 - SĐK VD-28539-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Frolova 150 Viên nang cứng - Fluconazol 150mg
FORLEN
FORLEN - SĐK VD-19658-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. FORLEN Viên nén bao phim - Linezolid 600 mg

