Danh sách

Naphacogyl-EX

0
Naphacogyl-EX - SĐK VD-30445-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Naphacogyl-EX Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125 mg

Nerusyn 3g

0
Nerusyn 3g - SĐK VD-26159-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nerusyn 3g Thuốc bột pha tiêm - Ampicilin 2g; Sulbactam 1g
Thuốc Zanmite 500 mg - SĐK VD-8653-09

Zanmite 500 mg

0
Zanmite 500 mg - SĐK VD-8653-09 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zanmite 500 mg Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
Thuốc Afulocin - SĐK VD-20502-14

Afulocin

0
Afulocin - SĐK VD-20502-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Afulocin Dung dịch tiêm - Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylat dihydrat) 400mg/5ml
Thuốc Biceflexin powder - SĐK VD-18250-13

Biceflexin powder

0
Biceflexin powder - SĐK VD-18250-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Biceflexin powder Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Cefalexin 250mg
Thuốc Crocin Kid - 100 - SĐK VD-23207-15

Crocin Kid – 100

0
Crocin Kid - 100 - SĐK VD-23207-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Crocin Kid - 100 Thuốc bột uống - Mỗi gói chứa Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100 mg
Thuốc Bicefdox 50 - SĐK VD-19320-13

Bicefdox 50

0
Bicefdox 50 - SĐK VD-19320-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bicefdox 50 Viên nang cứng - Cefadroxil 500mg
Thuốc Targocid - SĐK VN-10554-10

Targocid

0
Targocid - SĐK VN-10554-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Targocid Bột đông khô pha tiêm - Teicoplanin
Thuốc Nakai - 300mg - SĐK VD-5649-08

Nakai – 300mg

0
Nakai - 300mg - SĐK VD-5649-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nakai - 300mg Viên nang - Clindamycin hydroclorid

Dutixim 200

0
Dutixim 200 - SĐK VD-18597-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dutixim 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg