Trang chủ 2020
Danh sách
Zanmite 500 mg
Zanmite 500 mg - SĐK VD-8653-09 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zanmite 500 mg Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
Afulocin
Afulocin - SĐK VD-20502-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Afulocin Dung dịch tiêm - Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylat dihydrat) 400mg/5ml
Biceflexin powder
Biceflexin powder - SĐK VD-18250-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Biceflexin powder Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Cefalexin 250mg
Crocin Kid – 100
Crocin Kid - 100 - SĐK VD-23207-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Crocin Kid - 100 Thuốc bột uống - Mỗi gói chứa Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100 mg
Bicefdox 50
Bicefdox 50 - SĐK VD-19320-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bicefdox 50 Viên nang cứng - Cefadroxil 500mg
Targocid
Targocid - SĐK VN-10554-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Targocid Bột đông khô pha tiêm - Teicoplanin
Nakai – 300mg
Nakai - 300mg - SĐK VD-5649-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nakai - 300mg Viên nang - Clindamycin hydroclorid
Dutixim 200
Dutixim 200 - SĐK VD-18597-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dutixim 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Aukamox
Aukamox - SĐK VD-21648-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aukamox Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 62,5 mg
Inceram 150 tablet
Inceram 150 tablet - SĐK VN-19107-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Inceram 150 tablet Viên nén bao phim - Roxithromycin 150mg








