Trang chủ 2020
Danh sách
Shinxetin
Shinxetin - SĐK VD-22335-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Shinxetin Bột pha tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g
Bifotin 1g
Bifotin 1g - SĐK VD-29950-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bifotin 1g Bột pha tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g
Crotamiton Stada 10%
Crotamiton Stada 10% - SĐK VD-24574-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Crotamiton Stada 10% Kem bôi da - Mỗi tuýp 20g kem chứa Crotamiton 2g
Cadidroxyl – 250mg
Cadidroxyl - 250mg - SĐK VD-5121-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadidroxyl - 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Cefadroxil
Davimed
Davimed - SĐK VD-20997-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Davimed Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Cadiroxim 500
Cadiroxim 500 - SĐK VD-21580-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadiroxim 500 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
Rovajec
Rovajec - SĐK VD-13218-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovajec Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxone 1g
USFovir
USFovir - SĐK QLĐB-601-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. USFovir Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat 300mg;
Shinfemax
Shinfemax - SĐK VD-17755-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Shinfemax Bột pha tiêm - Cefepim (HCl) 1 g
Melevo
Melevo - SĐK VD-21736-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Melevo Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 25mg









