Trang chủ 2020
Danh sách
Avelox
Avelox - SĐK VN-18602-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Avelox Dung dịch truyền tĩnh mạch - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 400mg/250ml
Medofalexin 500
Medofalexin 500 - SĐK VD-25374-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medofalexin 500 Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg
Cledomox 228.5
Cledomox 228.5 - SĐK VN-10545-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cledomox 228.5 Sirô khô để pha dịch treo uống - Amoxicillin 200mg; Potassium clavulanate (tương đương 28,5 mg acid clavulanic)/5ml
Curam Quicktabs 625mg
Curam Quicktabs 625mg - SĐK VN-18638-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Curam Quicktabs 625mg Viên phân tán - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mg
Ceftrividi 1g
Ceftrividi 1g - SĐK VD-1685-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftrividi 1g Bột pha tiêm - Ceftriaxone sodium
Nimemax 200
Nimemax 200 - SĐK VD-10879-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nimemax 200 Viên nang - Cefixim trihydrat tương đương 200mg Cefixim
Cadiroxim 125
Cadiroxim 125 - SĐK VD-6178-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadiroxim 125 Bột pha hỗn dịch uống - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125 mg
Nimemax 100
Nimemax 100 - SĐK VD-10878-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nimemax 100 Viên nang - Cefixim trihydrat tương đương 100mg Cefixim
Agi-Ery 500
Agi-Ery 500 - SĐK VD-18220-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Agi-Ery 500 Viên nén bao phim - Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mg
Trifungi
Trifungi - SĐK VD-24453-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trifungi Viên nang cứng - Itraconazol (dưới dạng vi hạt chứa Itraconazol 22%) 100 mg







