Trang chủ 2020
Danh sách
Invanz
Invanz - SĐK VN-20315-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Invanz Bột pha tiêm - Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g
Cefotaxone 1g
Cefotaxone 1g - SĐK VD-23776-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefotaxone 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Mekocefaclor
Mekocefaclor - SĐK VD-27284-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mekocefaclor Thuốc bột uống - Mỗi gói 2g chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Mekocefaclor 500
Mekocefaclor 500 - SĐK VD-23803-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mekocefaclor 500 Viên nén bao phim - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg
Clamisel 250mg
Clamisel 250mg - SĐK VD-9772-09 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clamisel 250mg Viên nén bao phim - Clarithromycin 250mg
Aumakin 312,5
Aumakin 312,5 - SĐK VD-11837-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aumakin 312,5 Thuốc bột uống - Amoxicilin 250mg; Clavulanic acid 62,5 mg;
Clamisel 500mg
Clamisel 500mg - SĐK VD-9773-09 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clamisel 500mg Viên nén bao phim - Clarithromycin 500mg
Aumakin 1g
Aumakin 1g - SĐK VD-11836-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aumakin 1g Viên nén bao phim - Amo xicilin trihydrat tương đương 875 mg Amoxicilin, potassium clavulanate tương đương 125mg acid clavulanic
Usatenvir 300
Usatenvir 300 - SĐK QLĐB-484-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Usatenvir 300 viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg
Rulid 150mg
Rulid 150mg - SĐK VD-22315-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rulid 150mg Viên nén bao phim - Roxithromycin 150mg







