Trang chủ 2020
Danh sách
Ibisaol
Ibisaol - SĐK VD-31148-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ibisaol Viên nang cứng - Itraconazole 100mg
Klamentin 500/62.5
Klamentin 500/62.5 - SĐK VD-24617-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Klamentin 500/62.5 Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 62,5 mg
Cefazolin 2g
Cefazolin 2g - SĐK VD-31211-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefazolin 2g Thuốc bột pha tiêm - Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 2g
Klamentin 250/31.25
Klamentin 250/31.25 - SĐK VD-24615-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Klamentin 250/31.25 Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 31,25 mg
Phileo
Phileo - SĐK VN-18735-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Phileo Dung dịch nhỏ mắt - Levofloxacin 25mg/5ml
Tataca
Tataca - SĐK VD-22286-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tataca Viên nén bao phim - Mebendazol 500 mg
Tazam 1 g
Tazam 1 g - SĐK VN-13360-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tazam 1 g Bột pha tiêm - Cloxacilin Sodium
Tartriakson
Tartriakson - SĐK VN-20350-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tartriakson Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1g
Klacid 250mg
Klacid 250mg - SĐK VN-21357-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Klacid 250mg Viên nén bao phim - Clarithromycin 250mg
Varucefa F
Varucefa F - SĐK VN-21396-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Varucefa F Bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g




