Trang chủ 2020
Danh sách
Didalbendazole
Didalbendazole - SĐK VN-15023-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Didalbendazole Viên nén bao phim - Albendazole
Celorstad 250mg
Celorstad 250mg - SĐK VD-31331-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Celorstad 250mg Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg
Bloci
Bloci - SĐK VN-11672-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bloci Viên nén bao phim - Ciprofloxacin HCL
Bidinam
Bidinam - SĐK VD-20668-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bidinam Bột đông khô pha tiêm - Imipenem (dưới dạng imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 500mg
Shinacin
Shinacin - SĐK VN-21395-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Shinacin Viên bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125 mg
Maxapin 1g
Maxapin 1g - SĐK VD-20325-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxapin 1g Bột pha tiêm - Cefepim dihydrochlorid 1g
Habucef
Habucef - SĐK VD-27579-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Habucef Viên nang cứng - Cephradine
Nofovir
Nofovir - SĐK QLĐB-429-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nofovir Viên nang cứng - Tenofovir disoprosil Fumarat 300 mg
Zolomax fort
Zolomax fort - SĐK VD-26726-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zolomax fort Viên nén đặt âm đạo - Clotrimazol 500 mg
Egofovir
Egofovir - SĐK QLĐB-428-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Egofovir Viên nang cứng - Tenofovir disoprosil Fumarat 300 mg




