Trang chủ 2020
Danh sách
Augtipha 1g
Augtipha 1g - SĐK VD-21356-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augtipha 1g Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat+avicel) 125mg
Shinacin
Shinacin - SĐK VN-1703-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Shinacin Viên bao phim-500mg/125mg - Amoxicilline, Kali Clavulanate
Ultrastar 500
Ultrastar 500 - SĐK VD-27092-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ultrastar 500 Bột đông khô pha tiêm - Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 500mg
Zoliicef
Zoliicef - SĐK VD-5821-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zoliicef Bột pha tiêm - Cefazolin natri
Cepimstad 1g
Cepimstad 1g - SĐK VD-24431-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cepimstad 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g
Pizar-3
Pizar-3 - SĐK VD-23282-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pizar-3 Viên nén - Ivermectin 3mg
Clindastad 150
Clindastad 150 - SĐK VD-24560-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clindastad 150 Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 150mg
Clyodas
Clyodas - SĐK VD-28234-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clyodas Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg
Biseptol
Biseptol - SĐK VN-20800-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Biseptol Hỗn dịch uống - Mỗi 5ml chứa Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg
Biseptol
Biseptol - SĐK VN-5512-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Biseptol Hỗn dịch uống - Sulfamethoxazole 200mg/5ml, Trimethoprim 40mg/5ml.







