Trang chủ 2020
Danh sách
Frantel
Frantel - SĐK VD-24494-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Frantel Viên nén - Albendazol 400 mg
Meiact 200mg
Meiact 200mg - SĐK VN1-754-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meiact 200mg Viên nén bao phim - Cefditoren Pivoxil
Vigamox
Vigamox - SĐK VN-3353-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vigamox Dung dịch nhỏ mắt-0,5% - Moxifloxacin hydrochloride
Ketoconazole 200mg
Ketoconazole 200mg - SĐK VD-11249-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ketoconazole 200mg - Ketoconazol 200mg
Eszol Tablet
Eszol Tablet - SĐK VN-17639-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eszol Tablet Viên nén bao phim - Itraconazole 100mg
Mekozetel
Mekozetel - SĐK VD-31313-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mekozetel Viên nén bao phim - Albendazol 200mg
Ticarlinat 3,2g
Ticarlinat 3,2g - SĐK VD-28959-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ticarlinat 3,2g Thuốc bột pha tiêm truyền - Ticarcilin 3,0g; Acid clavulanic 0,2g
Senitram 2g/1g
Senitram 2g/1g - SĐK VD-25215-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Senitram 2g/1g Thuốc bột pha tiêm - Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 2 g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1 g
Benzathin benzylpenicilin 1.200.000 IU
Benzathin benzylpenicilin 1.200.000 IU - SĐK VD-25206-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Benzathin benzylpenicilin 1.200.000 IU Thuốc bột pha tiêm - Benzathin benzylpenicilin 1.200.000 IU
Combikit 3,2g
Combikit 3,2g - SĐK VD-21866-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Combikit 3,2g Bột pha tiêm - Ticarcilin (dưới dạng Ticarcilin natri) 3,0g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 0,2g








