Trang chủ 2020
Danh sách
Rovonyl
Rovonyl - SĐK VD-32045-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovonyl Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000 IU; Metronidazole 125 mg
Roxithromycin 150mg
Roxithromycin 150mg - SĐK VD-31920-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxithromycin 150mg Viên nén bao phim - Roxithromycin 150mg
Piperacillin Panpharma 2g
Piperacillin Panpharma 2g - SĐK VN-21835-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperacillin Panpharma 2g Bột pha dung dịch tiêm - Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 2g
Roxithromycin 300 mg
Roxithromycin 300 mg - SĐK VD-32516-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxithromycin 300 mg Viên nén bao phim - Roxithromycin 300 mg
Podokid 100 (mùi tutti frutti)
Podokid 100 (mùi tutti frutti) - SĐK VD-32484-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Podokid 100 (mùi tutti frutti) Thuốc bột pha hỗn dịch - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 130mg) 100mg
Ruxict
Ruxict - SĐK VD-31745-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ruxict Viên nén - Roxithromycin 150mg
Prezista
Prezista - SĐK VN3-159-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Prezista Viên nén bao phim - Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolat 867, 28mg) 800mg
Shindocef
Shindocef - SĐK VD-32376-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Shindocef Thuốc bột pha tiêm - Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 2g
Primocef 500mg
Primocef 500mg - SĐK VN-21901-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Primocef 500mg Viên nang cứng - Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg
Sibalyn 60mg/ 50ml
Sibalyn 60mg/ 50ml - SĐK VD-32502-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sibalyn 60mg/ 50ml Dung dịch tiêm truyền - Mỗi chai 50 ml chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 60 mg