Trang chủ 2020
Danh sách
Auscef
Auscef - SĐK VN-21762-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Auscef Bột để pha dung dịch tiêm truyền - Mỗi lọ chứa Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Bospicine 100
Bospicine 100 - SĐK VD-31760-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bospicine 100 Viên nang cứng (xanh lá đậm bạc-xanh lá nhạt bạc) - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Avis-Cefdinir 250mg
Avis-Cefdinir 250mg - SĐK VD-32048-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Avis-Cefdinir 250mg Bột pha hỗn dịch - Mỗi gói 1,5 g chứa Cefdinir 250 mg
Bospicine 200
Bospicine 200 - SĐK VD-31761-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bospicine 200 Viên nang cứng (xanh lá đậm bạc-xanh lá nhạt bạc) - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Aziphar 100
Aziphar 100 - SĐK VD-32128-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aziphar 100 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2,5g chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 100mg
Azitnic
Azitnic - SĐK VD-32379-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Azitnic Viên nén bao phim - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg
Azitnic 500
Azitnic 500 - SĐK VD-32380-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Azitnic 500 Viên nén bao phim - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg
AzitroFort 500 mg
AzitroFort 500 mg - SĐK VN-21826-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. AzitroFort 500 mg Viên nang cứng - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg
Bbcelat
Bbcelat - SĐK VD-31914-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bbcelat Viên nén bao phim - Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat 1012,6mg) 750mg
Becovira
Becovira - SĐK VD-32320-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Becovira Viên nén - Nevirapin 200mg