Danh sách

Aristin-C

0
Aristin-C - SĐK VN-21810-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aristin-C Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi 100ml dung dịch chứa Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactate) 200mg

Arterakine

0
Arterakine - SĐK VD-31946-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Arterakine Viên nén bao phim - Piperaquin phosphat 320mg; Dihydroartemisinin 40mg

Asasea 250

0
Asasea 250 - SĐK VD-31579-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Asasea 250 Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 50ml dung dịch chứa Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg

Atendex

0
Atendex - SĐK VN-21963-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Atendex Dung dịch tiêm - Mỗi 1mg dung dịch chứa Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 300mg

Atmuzyn

0
Atmuzyn - SĐK VD-32235-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Atmuzyn Viên nén phân tán - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 200 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 11) 28,5 mg

Ampicillin 1g

0
Ampicillin 1g - SĐK VD-31704-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ampicillin 1g Thuốc bột pha tiêm - Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g

Atoz 100

0
Atoz 100 - SĐK VD-31753-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Atoz 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Ampicillin capsules BP 500mg

0
Ampicillin capsules BP 500mg - SĐK VN-21686-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ampicillin capsules BP 500mg Viên nang cứng - Ampicillin (dưới dạng ampicillin trihydrat) 500mg

Atoz 200

0
Atoz 200 - SĐK VD-31754-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Atoz 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Amviklor 125

0
Amviklor 125 - SĐK VD-31575-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amviklor 125 Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 2,5gam bột pha hỗn dịch chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg