Danh sách

Thuốc Itranstad - SĐK VD-22671-15

Itranstad

0
Itranstad - SĐK VD-22671-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Itranstad Viên nang cứng - Itraconazol (dưới dạng itraconazol vi hạt 22%) 100 mg
Thuốc Falcidin - SĐK VD-20951-14

Falcidin

0
Falcidin - SĐK VD-20951-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Falcidin Viên nén bao phim - Piperaquin phosphat khan (dưới dạng Piperaquin phosphat.4H2O) 320mg; Dihydroartemisinin 40mg
Thuốc Ceteco LEFLOX - SĐK VD-17197-12

Ceteco LEFLOX

0
Ceteco LEFLOX - SĐK VD-17197-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceteco LEFLOX Viên nén bao phim - Levofloxacin hemihydrrat (tương đương Levofloxacin) 500 mg
Thuốc Pyfadrox 500 - SĐK VD-11879-10

Pyfadrox 500

0
Pyfadrox 500 - SĐK VD-11879-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyfadrox 500 Viên nang cứng - Cefadroxil 500mg
Thuốc Cefidax 400mg - SĐK VD-12508-10

Cefidax 400mg

0
Cefidax 400mg - SĐK VD-12508-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefidax 400mg Viên nang - Ceftibuten
Thuốc Celorstad 500mg - SĐK VD-20988-14

Celorstad 500mg

0
Celorstad 500mg - SĐK VD-20988-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Celorstad 500mg Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg
Thuốc Nevimune - SĐK VN3-69-18

Nevimune

0
Nevimune - SĐK VN3-69-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nevimune Viên nén - Nevirapin 200mg
Thuốc Ceftanir - SĐK VD-24957-16

Ceftanir

0
Ceftanir - SĐK VD-24957-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftanir Viên nang cứng - Cefdinir 300mg
Thuốc Tenof EM - SĐK VN3-72-18

Tenof EM

0
Tenof EM - SĐK VN3-72-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tenof EM Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarate 300mg; Emtricitabine 200mg
Thuốc Medozopen 1g - SĐK VN-16323-13

Medozopen 1g

0
Medozopen 1g - SĐK VN-16323-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medozopen 1g Bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g