Trang chủ 2020
Danh sách
Itranstad
Itranstad - SĐK VD-22671-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Itranstad Viên nang cứng - Itraconazol (dưới dạng itraconazol vi hạt 22%) 100 mg
Falcidin
Falcidin - SĐK VD-20951-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Falcidin Viên nén bao phim - Piperaquin phosphat khan (dưới dạng Piperaquin phosphat.4H2O) 320mg; Dihydroartemisinin 40mg
Ceteco LEFLOX
Ceteco LEFLOX - SĐK VD-17197-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceteco LEFLOX Viên nén bao phim - Levofloxacin hemihydrrat (tương đương Levofloxacin) 500 mg
Pyfadrox 500
Pyfadrox 500 - SĐK VD-11879-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyfadrox 500 Viên nang cứng - Cefadroxil 500mg
Cefidax 400mg
Cefidax 400mg - SĐK VD-12508-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefidax 400mg Viên nang - Ceftibuten
Celorstad 500mg
Celorstad 500mg - SĐK VD-20988-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Celorstad 500mg Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg
Nevimune
Nevimune - SĐK VN3-69-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nevimune Viên nén - Nevirapin 200mg
Ceftanir
Ceftanir - SĐK VD-24957-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftanir Viên nang cứng - Cefdinir 300mg
Tenof EM
Tenof EM - SĐK VN3-72-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tenof EM Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarate 300mg; Emtricitabine 200mg
Medozopen 1g
Medozopen 1g - SĐK VN-16323-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medozopen 1g Bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g









