Trang chủ 2020
Danh sách
Pyfaclor 250mg
Pyfaclor 250mg - SĐK VNA-3010-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyfaclor 250mg Viên nang - Cefaclor
Gentamed
Gentamed - SĐK VD-27587-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentamed Dung dịch tiêm - Gentamicin (dưới dạng Gentamydn sulphat) 80 mg/2ml
Brodicef 500
Brodicef 500 - SĐK VD-26813-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Brodicef 500 Viên nén bao phim - Cefprozil
Zinnat tablets 500mg
Zinnat tablets 500mg - SĐK VN-20514-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zinnat tablets 500mg Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Cravit tab 250
Cravit tab 250 - SĐK VN-5498-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cravit tab 250 Viên nén - Levofloxacin
Levocef 500
Levocef 500 - SĐK VD-31627-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levocef 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Sporal
Sporal - SĐK VN-20785-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sporal Viên nang cứng - Itraconazol 100mg
Pimefast 500
Pimefast 500 - SĐK VD-23660-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pimefast 500 Thuốc bột pha tiêm - Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl) 500mg
Tenafathin 1000
Tenafathin 1000 - SĐK VD-23661-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tenafathin 1000 Thuốc bột pha tiêm - Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 1000 mg
Boruza
Boruza - SĐK QLĐB-504-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Boruza Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat 300mg







