Trang chủ 2020
Danh sách
Levocef 500
Levocef 500 - SĐK VD-31627-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levocef 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Sporal
Sporal - SĐK VN-20785-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sporal Viên nang cứng - Itraconazol 100mg
Pimefast 500
Pimefast 500 - SĐK VD-23660-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pimefast 500 Thuốc bột pha tiêm - Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl) 500mg
Tenafathin 1000
Tenafathin 1000 - SĐK VD-23661-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tenafathin 1000 Thuốc bột pha tiêm - Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 1000 mg
Boruza
Boruza - SĐK QLĐB-504-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Boruza Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Zinnat Suspension
Zinnat Suspension - SĐK VN-20513-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zinnat Suspension Cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 4,220g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg
Fugentin
Fugentin - SĐK VN-15358-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fugentin viên nén bao phim - Amoxicilin trihydrat; Clavulanate kali
Nacova DT 625mg
Nacova DT 625mg - SĐK VD-17119-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nacova DT 625mg Viên nén bao phim - Amoxiciline trihydrate 500mg; Clavulanate potassium 125mg
Acinstad 500mg
Acinstad 500mg - SĐK VD-27299-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acinstad 500mg Dung dịch tiêm - Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/2ml
Eucinat 250
Eucinat 250 - SĐK VD-17418-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eucinat 250 Viên nén bao phim - Cefuroxim 250 mg









