Trang chủ 2020
Danh sách
Vigentin 500mg/ 125mg
Vigentin 500mg/ 125mg - SĐK VD-21363-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vigentin 500mg/ 125mg Viên nén bao phim - Mỗi viên chứa Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg
Vicizolin
Vicizolin - SĐK VD-2663-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vicizolin Thuốc bột tiêm - Cefazoline
Flagentyl 500mg
Flagentyl 500mg - SĐK VD-30724-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flagentyl 500mg Viên nén bao phim - Secnidazol 500mg
Euvioxcin
Euvioxcin - SĐK VD-2829-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Euvioxcin Viên nang - Oxacillin
Fimaconazole
Fimaconazole - SĐK VN-19802-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fimaconazole Viên nang cứng - Fluconazole 150mg
Tolsus
Tolsus - SĐK VN-22089-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tolsus Hỗn dịch uống - Mỗi 5ml chứa Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg
Pricefil
Pricefil - SĐK VN-18238-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pricefil bột pha hỗn dịch uống - Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg/5ml
Trifamox IBL Duo
Trifamox IBL Duo - SĐK VN3-201-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trifamox IBL Duo Viên nén bao phim - Mỗi viên chứa Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Sulbactam (dưới dạng pivsulbactam) 125mg
Pricefil
Pricefil - SĐK VN-18859-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pricefil Viên nén bao phim - Cefprozil (dưới dạng CefproziI monohydrat) 500mg
Trikadinir
Trikadinir - SĐK VD-32914-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trikadinir Thuốc bột uống - Mỗi gói 1,5 g chứa Cefdinir 125 mg






