Trang chủ 2020
Danh sách
Tazocin
Tazocin - SĐK VN-12602-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tazocin Bột đông khô pha tiêm - Piperacillin monohydrate; Tazobactam
Cefdina 250
Cefdina 250 - SĐK VD-23553-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdina 250 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefdinir 250 mg
Arme-Rogyl
Arme-Rogyl - SĐK VD-25495-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Arme-Rogyl Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
Getzlox Tablets 500mg
Getzlox Tablets 500mg - SĐK VN-21858-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Getzlox Tablets 500mg Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Bifradin 500mg
Bifradin 500mg - SĐK VNA-3896-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bifradin 500mg Viên nang - Cephradine
Triaxobiotic 1000
Triaxobiotic 1000 - SĐK VD-19010-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Triaxobiotic 1000 Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Tenafotin 2000
Tenafotin 2000 - SĐK VD-23020-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tenafotin 2000 Thuốc bột pha tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2g
Ceftibiotic 500
Ceftibiotic 500 - SĐK VD-23017-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftibiotic 500 Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 500mg
Zidimbiotic 1000
Zidimbiotic 1000 - SĐK VD-19012-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zidimbiotic 1000 Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidim 1g
Doromax 200 mg
Doromax 200 mg - SĐK VD-21024-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Doromax 200 mg Bột pha hỗn dịch uống - Azithromycin ( dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg









