Danh sách

Vinbrex 80

0
Vinbrex 80 - SĐK VD-33653-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vinbrex 80 Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/2ml

Vispi fort

0
Vispi fort - SĐK VD-33922-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vispi fort Viên nén bao phim - Spiramycin (tương đương 3 MIU) 625mg

Vispime

0
Vispime - SĐK VD-33923-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vispime Viên nén bao phim - Spiramycin 0,75MIU; Metronidazol 125mg

Vitabactam

0
Vitabactam - SĐK VD-33646-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vitabactam Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1 g phối hợp Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1 g theo tỷ lệ 11 ;

Voriole 200

0
Voriole 200 - SĐK VN-22440-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Voriole 200 Viên nén bao phim - Voriconazol 200mg

Votraza

0
Votraza - SĐK QLĐB-793-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Votraza Viên nén bao phim - Tenofovir disoprosil fumarat 300mg; Lamivudin 300mg

Weldogyl

0
Weldogyl - SĐK VD-33972-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Weldogyl Viên nén bao phim - Spiramycin (tương ứng 750.000 IU) 183mg; Metronidazole 125mg

Zanimex 750mg

0
Zanimex 750mg - SĐK VD-33449-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zanimex 750mg Thuốc bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg

Zerbaxa

0
Zerbaxa - SĐK VN3-215-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zerbaxa Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Ceftolozane (dưới dạng Ceftolozane sulfate) lg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 500mg

Zinhepa Inj.

0
Zinhepa Inj. - SĐK VN-22459-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zinhepa Inj. Bột pha tiêm - Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1g