Trang chủ 2020
Danh sách
Firstlexin 500 DT.
Firstlexin 500 DT. - SĐK VD-28076-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Firstlexin 500 DT. Viên nén phân tán - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Vinbrex 40
Vinbrex 40 - SĐK VD-33652-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vinbrex 40 Dung dịch tiêm - Mỗi 1ml chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 40mg
Medoclav 1g
Medoclav 1g - SĐK VN-20557-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medoclav 1g Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Vinbrex 80
Vinbrex 80 - SĐK VD-33653-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vinbrex 80 Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/2ml
Vispi fort
Vispi fort - SĐK VD-33922-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vispi fort Viên nén bao phim - Spiramycin (tương đương 3 MIU) 625mg
Vispime
Vispime - SĐK VD-33923-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vispime Viên nén bao phim - Spiramycin 0,75MIU; Metronidazol 125mg
Vitabactam
Vitabactam - SĐK VD-33646-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vitabactam Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1 g phối hợp Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1 g theo tỷ lệ 11 ;
Voriole 200
Voriole 200 - SĐK VN-22440-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Voriole 200 Viên nén bao phim - Voriconazol 200mg
Votraza
Votraza - SĐK QLĐB-793-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Votraza Viên nén bao phim - Tenofovir disoprosil fumarat 300mg; Lamivudin 300mg
Weldogyl
Weldogyl - SĐK VD-33972-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Weldogyl Viên nén bao phim - Spiramycin (tương ứng 750.000 IU) 183mg; Metronidazole 125mg
