Danh sách

Thuốc Ivis Levofloxacin - SĐK VD-19817-13

Ivis Levofloxacin

0
Ivis Levofloxacin - SĐK VD-19817-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ivis Levofloxacin Thuốc nhỏ mắt - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 25mg/5ml

Zumfen 400

0
Zumfen 400 - SĐK VD-33491-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zumfen 400 Viên nén bao phim - Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mg
Thuốc Augmex Duo Tabs - SĐK VN-1359-06

Augmex Duo Tabs

0
Augmex Duo Tabs - SĐK VN-1359-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augmex Duo Tabs Viên nén bao phim-875mg/125mg - Amoxicilline, Kali Clavulanate

Lincomycin 500 mg

0
Lincomycin 500 mg - SĐK VD-32767-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lincomycin 500 mg Viên nang cứng - Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mg

Vigentin 500/62,5 DT.

0
Vigentin 500/62,5 DT. - SĐK VD-33610-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vigentin 500/62,5 DT. Viên nén phân tán - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Cellulose vi tinh thể theo tỷ lệ 11) 62,5mg

Firstlexin 500 DT.

0
Firstlexin 500 DT. - SĐK VD-28076-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Firstlexin 500 DT. Viên nén phân tán - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg

Vinbrex 40

0
Vinbrex 40 - SĐK VD-33652-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vinbrex 40 Dung dịch tiêm - Mỗi 1ml chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 40mg
Thuốc Medoclav 1g - SĐK VN-20557-17

Medoclav 1g

0
Medoclav 1g - SĐK VN-20557-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medoclav 1g Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg

Vinbrex 80

0
Vinbrex 80 - SĐK VD-33653-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vinbrex 80 Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/2ml

Vispi fort

0
Vispi fort - SĐK VD-33922-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vispi fort Viên nén bao phim - Spiramycin (tương đương 3 MIU) 625mg