Danh sách

Rivka 400

0
Rivka 400 - SĐK VD-33483-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rivka 400 Viên nang cứng (trắng) - Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat 435,12 mg) 400mg

Ronem

0
Ronem - SĐK VN-22346-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ronem Bột pha dung dịch tiêm truyền - Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 1000 mg

Ronem

0
Ronem - SĐK VN-22347-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ronem Bột pha dung dịch tiêm truyền - Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 500 mg

Roxithromycin 150mg

0
Roxithromycin 150mg - SĐK VD-33666-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxithromycin 150mg Viên nén bao phim - Roxithromycin 150mg

Sanidir

0
Sanidir - SĐK VN-22472-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sanidir Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa Cefdinir 125mg

Santax

0
Santax - SĐK VN-22471-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Santax Bột pha tiêm - Mỗi lọ bột chứa Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g

Philoxe

0
Philoxe - SĐK VN-22463-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Philoxe Dung dịch nhỏ mắt - Ofloxacin 15mg/5ml

Seoxolim

0
Seoxolim - SĐK VN-22417-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Seoxolim Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 2g

Pimicin 3M

0
Pimicin 3M - SĐK VD-33844-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pimicin 3M Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000IU

SM. Cefradin 250

0
SM. Cefradin 250 - SĐK VD-33784-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SM. Cefradin 250 Viên nén phân tán - Cefradin 250 mg