Trang chủ 2020
Danh sách
Hapenxin 500 Caplet
Hapenxin 500 Caplet - SĐK VD-28571-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hapenxin 500 Caplet Viên nén bao phim - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Haginat 500
Haginat 500 - SĐK VD-24608-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Haginat 500 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
Gentamicin 40mg/ml
Gentamicin 40mg/ml - SĐK VNA-1651-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentamicin 40mg/ml Dung dịch thuốc tiêm - Gentamicin
Haginat 250
Haginat 250 - SĐK VD-26007-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Haginat 250 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Levoquin 500mg
Levoquin 500mg - SĐK VNA-3907-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levoquin 500mg Viên nén bao phim - Levofloxacine
Hagimox 500 caplet
Hagimox 500 caplet - SĐK VD-30858-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hagimox 500 caplet Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg
Zagcef
Zagcef - SĐK - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zagcef Viên nén - Trimethoprim 80 mg; Sulfamethoxazol 400 mg
ZidocinDHG
ZidocinDHG - SĐK VD-21559-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. ZidocinDHG Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
DUMVER
DUMVER - SĐK - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. DUMVER Viên nén bao phim - Ciprofloxacin 500 mg
Tinidazol 500
Tinidazol 500 - SĐK VD-24623-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinidazol 500 Viên nén bao phim - Tinidazol 500 mg









