Trang chủ 2020
Danh sách
Ceracef
Ceracef - SĐK VD-2250-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceracef Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidime
Ceralon Injection 1g
Ceralon Injection 1g - SĐK VN-2289-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceralon Injection 1g Bột pha tiêm-1g - Cephradine
Ceracyxime cap
Ceracyxime cap - SĐK VN-8857-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceracyxime cap Viên nang - Cefixime
Cetxetil Injection
Cetxetil Injection - SĐK VN-5033-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cetxetil Injection Bột pha dung dịch tiêm - Cefradine hydrate
Ceracyxime cap
Ceracyxime cap - SĐK VN-8536-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceracyxime cap Viên nang - Cefixime
Ceuromed 500mg
Ceuromed 500mg - SĐK VN-9652-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceuromed 500mg Viên nén - Cefuroxime
Ceradyl
Ceradyl - SĐK VN-0100-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceradyl Bột pha hỗn dịch uống-250mg/5ml - Cefadroxil
Cerixon
Cerixon - SĐK VN-8382-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cerixon Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxone
Cerloby capsules
Cerloby capsules - SĐK VN-2123-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cerloby capsules Viên nang 100mg - Cefixime
Cero capsules 250 mg ‘ST’
Cero capsules 250 mg 'ST' - SĐK VN-7235-02 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cero capsules 250 mg 'ST' Viên nang - Cefaclor