Trang chủ 2020
Danh sách
Ceuromed 250mg
Ceuromed 250mg - SĐK VN-9653-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceuromed 250mg Viên nén - Cefuroxime
Cepoxitil 50 Sachet
Cepoxitil 50 Sachet - SĐK VD-19590-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cepoxitil 50 Sachet Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg
Cerabes
Cerabes - SĐK VD-30558-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cerabes Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Ceracept 0,75g
Ceracept 0,75g - SĐK VD-31306-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceracept 0,75g Thuốc bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,25g
Ceprocil 500
Ceprocil 500 - SĐK VN-0127-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceprocil 500 Viên nén-500mg - Ciprofloxacin
Ceracept 1,5g
Ceracept 1,5g - SĐK VD-31307-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceracept 1,5g Thuốc bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g
Ceracef
Ceracef - SĐK VD-2250-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceracef Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidime
Ceralon Injection 1g
Ceralon Injection 1g - SĐK VN-2289-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceralon Injection 1g Bột pha tiêm-1g - Cephradine
Ceracyxime cap
Ceracyxime cap - SĐK VN-8857-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceracyxime cap Viên nang - Cefixime
Cetxetil Injection
Cetxetil Injection - SĐK VN-5033-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cetxetil Injection Bột pha dung dịch tiêm - Cefradine hydrate