Danh sách

Ceprocil 500

0
Ceprocil 500 - SĐK VN-0127-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceprocil 500 Viên nén-500mg - Ciprofloxacin

Ceracept 1,5g

0
Ceracept 1,5g - SĐK VD-31307-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceracept 1,5g Thuốc bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g

Ceracef

0
Ceracef - SĐK VD-2250-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceracef Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidime

Ceralon Injection 1g

0
Ceralon Injection 1g - SĐK VN-2289-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceralon Injection 1g Bột pha tiêm-1g - Cephradine

Ceracyxime cap

0
Ceracyxime cap - SĐK VN-8857-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceracyxime cap Viên nang - Cefixime

Cetxetil Injection

0
Cetxetil Injection - SĐK VN-5033-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cetxetil Injection Bột pha dung dịch tiêm - Cefradine hydrate

Ceracyxime cap

0
Ceracyxime cap - SĐK VN-8536-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceracyxime cap Viên nang - Cefixime

Ceuromed 500mg

0
Ceuromed 500mg - SĐK VN-9652-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceuromed 500mg Viên nén - Cefuroxime

Ceradyl

0
Ceradyl - SĐK VN-0100-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceradyl Bột pha hỗn dịch uống-250mg/5ml - Cefadroxil

Cerixon

0
Cerixon - SĐK VN-8382-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cerixon Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxone