Trang chủ 2020
Danh sách
Trifamox IBL 750
Trifamox IBL 750 - SĐK VN-8229-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trifamox IBL 750 Thuốc bột pha tiêm - Amoxicilline, Sulbactam
Trikaxon 1000mg
Trikaxon 1000mg - SĐK VNA-0698-03 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trikaxon 1000mg thuốc bột tiêm - Ceftriaxone
Trikaxon 1000mg
Trikaxon 1000mg - SĐK VNA-0699-03 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trikaxon 1000mg Thuốc bột tiêm - Ceftriaxone
Trikaxon 1000mg
Trikaxon 1000mg - SĐK V19-H12-02 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trikaxon 1000mg thuốc bột tiêm - Ceftriaxone sodium
Triaxobiotic 1000
Triaxobiotic 1000 - SĐK VD-19010-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Triaxobiotic 1000 Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Triaxobiotic 2000
Triaxobiotic 2000 - SĐK VD-19454-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Triaxobiotic 2000 Thuốc bộtpha tiêm - Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g
Triaxobiotic 500
Triaxobiotic 500 - SĐK VD-19011-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Triaxobiotic 500 Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5g
Triaxs Inj 0.5g
Triaxs Inj 0.5g - SĐK VN-9493-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Triaxs Inj 0.5g Thuốc tiêm - Ceftriaxone Sodium hydrate
Triaxs Inj 1g
Triaxs Inj 1g - SĐK VN-9494-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Triaxs Inj 1g Thuốc tiêm truyền - Ceftriaxone Sodium hydrate
Tricedacef
Tricedacef - SĐK VN-8291-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tricedacef Thuốc bột pha tiêm - Cephradine