Trang chủ 2020
Danh sách
Ceftezol VCP
Ceftezol VCP - SĐK VD-19054-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftezol VCP Thuốc bột pha tiêm - Ceftezol (dưới dạng ceftezol natri) 1g
Cefthin 1000
Cefthin 1000 - SĐK VN-5541-01 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefthin 1000 Bột pha dung dịch tiêm - Cephalothin
Ceftax
Ceftax - SĐK VN-7723-03 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftax Bột pha dung dịch tiêm - Cefotaxime
Ceftibiotic 2000
Ceftibiotic 2000 - SĐK VD-30505-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftibiotic 2000 Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g
Ceftazidim MKP 1g
Ceftazidim MKP 1g - SĐK VNB-3850-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftazidim MKP 1g Bột pha tiêm - Ceftazidime, sodium carbonat
Ceftidin
Ceftidin - SĐK VN-5008-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftidin Bột pha tiêm - Ceftazidime pentahydrate
Ceftazidime
Ceftazidime - SĐK VN-1772-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftazidime Bột đông khô pha tiêm-1000mg - Ceftazidime
Ceftozel
Ceftozel - SĐK VN-5559-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftozel Bột pha tiêm - Sulbactam natri; Cefoperazon natri
Ceftazidime
Ceftazidime - SĐK VN-9688-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftazidime Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidime
Ceftrione 1g
Ceftrione 1g - SĐK VNA-2395-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftrione 1g thuốc bột tiêm - Ceftriaxone
