Danh sách

Torodroxyl 500

0
Torodroxyl 500 - SĐK VN-9881-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Torodroxyl 500 Viên nén - Cefadroxil

Tradinir

0
Tradinir - SĐK VD-31235-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tradinir Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefdinir 125 mg

Topdinir

0
Topdinir - SĐK VN-1710-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Topdinir Viên nang-300mg - Cefdinir

Trafocef-S 1g

0
Trafocef-S 1g - SĐK VD-19499-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trafocef-S 1g Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg

Torafix-200

0
Torafix-200 - SĐK VN-0109-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Torafix-200 Viên nén bao phim-200mg - Cefixime

Tratim Inj

0
Tratim Inj - SĐK VN-5389-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tratim Inj Bột pha tiêm - Cefotiam HCl

Torfexim 100DT

0
Torfexim 100DT - SĐK VN-2524-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Torfexim 100DT Viên nén hòa tan-100mg - Cefixime

Travinat 500mg

0
Travinat 500mg - SĐK VD-19501-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Travinat 500mg Viên nén dài bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg

Torfexim 200

0
Torfexim 200 - SĐK VN-10381-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Torfexim 200 Viên nén bao phim - Cefixime

Triaxobiotic

0
Triaxobiotic - SĐK VN-10324-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Triaxobiotic Bột pha dung dịch tiêm - Ceftriaxone