Danh sách

Cefadroxil Capsules IP 500mg

0
Cefadroxil Capsules IP 500mg - SĐK VN-9557-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil Capsules IP 500mg Viên nang - Cefadroxil

Cefadroxil 500mg

0
Cefadroxil 500mg - SĐK VD-1180-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil 500mg Viên nang xanh dương đậm nhạt - Cefadroxil

Cefadroxil TVP 250mg

0
Cefadroxil TVP 250mg - SĐK VD-30573-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil TVP 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2 g chứa Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg

Cefadroxil 500mg

0
Cefadroxil 500mg - SĐK VNB-3552-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil 500mg Viên nang - Cefadroxil

Cefadur 250 rediuse

0
Cefadur 250 rediuse - SĐK VN-8100-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadur 250 rediuse Hỗn dịch uống - Cefadroxil

Cefadroxil 500mg

0
Cefadroxil 500mg - SĐK VNA-4205-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil 500mg Viên nang - Cefadroxil

Cefadroxil 500mg

0
Cefadroxil 500mg - SĐK VNA-3612-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil 500mg Viên nang - Cefadroxil

Cefadroxil 500mg

0
Cefadroxil 500mg - SĐK V19-H04-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil 500mg Viên nang - Cefadroxil

Cefadroxil 500mg

0
Cefadroxil 500mg - SĐK V21-H06-03 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil 500mg Viên nang - Cefadroxil

Cefadroxil 500mg

0
Cefadroxil 500mg - SĐK VNB-3305-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil 500mg Viên nang (xanh-vàng) - Cefadroxil