Trang chủ 2020
Danh sách
Tezacef
Tezacef - SĐK VD-10786-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tezacef - Ceftezol 1gam
Tricef 100
Tricef 100 - SĐK VD-10132-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tricef 100 - Cefixim 100mg
Tiamoxicilin 250
Tiamoxicilin 250 - SĐK VD-11705-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiamoxicilin 250 - Amoxicilin 250mg (dưới dạng Amoxicilin trihydrat 287mg)
Tricef 100
Tricef 100 - SĐK VD-10131-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tricef 100 - Cefixim 100mg
Tilatep for I.V. Injection 200mg
Tilatep for I.V. Injection 200mg - SĐK VN-10581-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tilatep for I.V. Injection 200mg Bột pha tiêm - Teicoplanin
Tinibulk
Tinibulk - SĐK VN-10597-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinibulk Viên nén bao phim - Tinidazole
Tiphacipro 500
Tiphacipro 500 - SĐK VD-10410-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiphacipro 500 - Ciprofloxacin 500mg (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid 582mg)
Tizacure 150
Tizacure 150 - SĐK VN-10648-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tizacure 150 Viên nén bao phim - Lamivudine
Tobcimax
Tobcimax - SĐK VN-10621-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tobcimax Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin
Tobpit
Tobpit - SĐK VN-10870-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tobpit Bột pha hỗn dịch uống - Azithromycin dihydrate