Trang chủ 2020
Danh sách
Tricef 100
Tricef 100 - SĐK VD-10131-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tricef 100 - Cefixim 100mg
Tilatep for I.V. Injection 200mg
Tilatep for I.V. Injection 200mg - SĐK VN-10581-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tilatep for I.V. Injection 200mg Bột pha tiêm - Teicoplanin
Tinibulk
Tinibulk - SĐK VN-10597-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinibulk Viên nén bao phim - Tinidazole
Tiphacipro 500
Tiphacipro 500 - SĐK VD-10410-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiphacipro 500 - Ciprofloxacin 500mg (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid 582mg)
Tizacure 150
Tizacure 150 - SĐK VN-10648-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tizacure 150 Viên nén bao phim - Lamivudine
Tobcimax
Tobcimax - SĐK VN-10621-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tobcimax Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin
Tobpit
Tobpit - SĐK VN-10870-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tobpit Bột pha hỗn dịch uống - Azithromycin dihydrate
Tolsus
Tolsus - SĐK VN-10157-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tolsus Hỗn dịch uống - Sulfamethoxazole; Trimethoprime
Topoxime
Topoxime - SĐK VN-10143-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Topoxime Viên nén bao phim - Cefuroxim Axetil
Topoxime
Topoxime - SĐK VN-10144-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Topoxime Viên nén bao phim - Cefuroxime Axetil