Trang chủ 2020
Danh sách
Cendromid 100
Cendromid 100 - SĐK VD-11626-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cendromid 100 - Cefpodoxime 100mg dưới dạng cefpodoxime proxetil
Cendromid 200
Cendromid 200 - SĐK VD-11627-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cendromid 200 - Cefpodoxim proxetil tương ứng 200mg Cefpodoxim
Cendromid 50
Cendromid 50 - SĐK VD-11628-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cendromid 50 - Cefpodoxim 50mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil)
Ceoparole Capsule
Ceoparole Capsule - SĐK VN-10832-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceoparole Capsule Viên nang - Cefadroxil
Cepoxitil 100
Cepoxitil 100 - SĐK VD-11863-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cepoxitil 100 - Cefpodoxim 100mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil)
Ceracyxime cap. 100mg
Ceracyxime cap. 100mg - SĐK VN-10483-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceracyxime cap. 100mg Viên nang - Cefixime
Cerixon
Cerixon - SĐK VN-10189-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cerixon Bột pha tiêm - Ceftriaxone
Cetamet 250mg
Cetamet 250mg - SĐK VD-11903-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cetamet 250mg - Cefetamet pivoxil hydroclorid 250mg
Ceuromed – 250
Ceuromed - 250 - SĐK VN-11183-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceuromed - 250 Viên nén bao phim - Cefuroxime Axetil
Cefules 500
Cefules 500 - SĐK VN-11448-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefules 500 Viên nén bao phim - Cefuroxime Axetil