Trang chủ 2020
Danh sách
Ascoaquin 100/300
Ascoaquin 100/300 - SĐK VD-11725-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ascoaquin 100/300 - Artesunat 100mg, Amodiaquin 300mg
Asell S 1g
Asell S 1g - SĐK VN-10675-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Asell S 1g Bột pha tiêm - Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium
Askyxon 1g
Askyxon 1g - SĐK VD-10486-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Askyxon 1g - Ceftriaxone 1g )dạng Ceftriaxone sodium)
Atendex
Atendex - SĐK VN-11435-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Atendex Dung dịch tiêm - Lincomycin Hydrochloride
Augbidil
Augbidil - SĐK VD-10979-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augbidil - Amoxicillin trihydrat tương ứng với Amoxicillin 500mg, kali clavulanat tương ứng với acid clavulanic 62,5mg
Augclamox
Augclamox - SĐK VD-11038-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augclamox - Amo xicilin trihydrat tương ứng 500mg Amoxicillin, kali clavulanat tương ứng 125mg Acid Clavulanic
Aquicef 1g
Aquicef 1g - SĐK VN-10814-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aquicef 1g Bột pha tiêm - Cefotaxime
Augmentin 625mg tablets
Augmentin 625mg tablets - SĐK VN-11057-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augmentin 625mg tablets Viên nén bao phim - Amoxicilin trihydrate,Clavulanate kali
Armefixime 100
Armefixime 100 - SĐK VD-10874-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Armefixime 100 - Cefixim trihydrat tương đương 100mg Cefixim
Aulox
Aulox - SĐK VD-10804-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aulox - Levofloxacin hemihydrat tương đương 500 mg Levofloxacin