Trang chủ 2020
Danh sách
Milanem Inj
Milanem Inj - SĐK VN-14332-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Milanem Inj Bột pha tiêm - Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium
Metronidazol
Metronidazol - SĐK VD-13729-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol Hộp 10 vỉ x 10 viên nén - Metronidazol 250mg
Milanem Inj
Milanem Inj - SĐK VN-14332-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Milanem Inj Bột pha tiêm - Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium
Metronidazol 250mg
Metronidazol 250mg - SĐK VD-13765-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim - Metronidazol 250mg
Miracef 200
Miracef 200 - SĐK VN-12866-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Miracef 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxime proxetil
Metronidazole Infusion
Metronidazole Infusion - SĐK VN-11716-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazole Infusion Dung dịch truyền - Metronidazole
Miraclav 1000
Miraclav 1000 - SĐK VN-12867-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Miraclav 1000 Viên nén bao phim - Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium
Metronidazole Injection
Metronidazole Injection - SĐK VN-12065-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazole Injection Dung dịchtiêm - Metronidazole
Miraclav 625
Miraclav 625 - SĐK VN-12868-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Miraclav 625 Viên nén bao phim - Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium
Metronidazole Intravenous Infusion 500mg/100ml
Metronidazole Intravenous Infusion 500mg/100ml - SĐK VN-13002-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazole Intravenous Infusion 500mg/100ml Dung dịch tiêm truyền - Metronidazole