Trang chủ 2020
Danh sách
Midapezon 1,5g
Midapezon 1,5g - SĐK VD-14343-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midapezon 1,5g Hộp 1 lọ bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1,0g; Sulbactam natri tương đương Sulbactam 0,5g
Midapezon 2g
Midapezon 2g - SĐK VD-14344-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midapezon 2g Hộp 1 lọ bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1,0g; Sulbactam natri tương đương Sulbactam 1,0g
Milanem Inj
Milanem Inj - SĐK VN-14332-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Milanem Inj Bột pha tiêm - Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium
Metronidazol
Metronidazol - SĐK VD-13729-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol Hộp 10 vỉ x 10 viên nén - Metronidazol 250mg
Milanem Inj
Milanem Inj - SĐK VN-14332-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Milanem Inj Bột pha tiêm - Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium
Metronidazol 250mg
Metronidazol 250mg - SĐK VD-13765-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim - Metronidazol 250mg
Miracef 200
Miracef 200 - SĐK VN-12866-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Miracef 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxime proxetil
Metronidazole Infusion
Metronidazole Infusion - SĐK VN-11716-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazole Infusion Dung dịch truyền - Metronidazole
Miraclav 1000
Miraclav 1000 - SĐK VN-12867-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Miraclav 1000 Viên nén bao phim - Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium
Metronidazole Injection
Metronidazole Injection - SĐK VN-12065-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazole Injection Dung dịchtiêm - Metronidazole