Danh sách

Cloramphenicol

0
Cloramphenicol - SĐK VD-14105-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cloramphenicol Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên nang - Cloramphenicol 250mg

Daehandakacin

0
Daehandakacin - SĐK VN-13712-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Daehandakacin Dung dịch tiêm - Amikacin

Cloramphenicol 250 mg

0
Cloramphenicol 250 mg - SĐK VD-14281-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cloramphenicol 250 mg hộp 1 chai 100 viên nén bao đường - Cloramphenicol 250mg

Daewoong Tobramycin 3mg/ml

0
Daewoong Tobramycin 3mg/ml - SĐK VN-11856-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Daewoong Tobramycin 3mg/ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Tobramycin

Clorme Inj

0
Clorme Inj - SĐK VN-14188-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clorme Inj Bột pha tiêm - Ceftizoxime natri

Daezim Tablet

0
Daezim Tablet - SĐK VN-13219-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Daezim Tablet Viên nén bao phim - Cefpodoxime proxetil

Clorme Inj

0
Clorme Inj - SĐK VN-14188-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clorme Inj Bột pha tiêm - Ceftizoxime natri

Dalmal-500

0
Dalmal-500 - SĐK VN-12665-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dalmal-500 Viên nén - Cefadroxil

Clorocid 250mg

0
Clorocid 250mg - SĐK VD-14428-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clorocid 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 400 viên nén - Chloramphenicol 250mg/ viên

C-Mark 100

0
C-Mark 100 - SĐK VN-13776-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. C-Mark 100 Bột pha uống - Cefixime trihydrate