Trang chủ 2020
Danh sách
Cotriseptol 480 mg
Cotriseptol 480 mg - SĐK VD-14380-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cotriseptol 480 mg hộp 1 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 20 viên nén dài - Trimethoprim 80mg, sulfamethoxazol 400mg
C-Pac
C-Pac - SĐK VN-12856-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. C-Pac Viên nén bao phim - Ciprofloxacin Hydrochlorid
Curam 1000mg
Curam 1000mg - SĐK VN-13858-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Curam 1000mg Viên nén bao phim - Amoxicillin trihydrate; Clavulanate potassium
Cyclindox
Cyclindox - SĐK VN-13265-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cyclindox Viên nang cứng - Doxycycline hyclate
Cypomic inj.
Cypomic inj. - SĐK VN-12002-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cypomic inj. Dung dịch tiêm - Tobramycin
Dadroxil
Dadroxil - SĐK VD-14617-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dadroxil Hộp 8 vỉ x 10 viên nang (xanh/ xanh) - Cefadroxil 500mg/ viên
Dadroxil
Dadroxil - SĐK VD-14616-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dadroxil Hộp 8 vỉ x 10 viên nang (xám/ xám) - Cefadroxil 500mg/ viên
Dadroxil
Dadroxil - SĐK VD-14614-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dadroxil Hộp 24 gói 2g thuốc bột (mùi dâu) - Cefadroxil 250mg/ gói
Dadroxil
Dadroxil - SĐK VD-14613-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dadroxil Hộp 24 gói 2g thuốc bột (mùi cam) - Cefadroxil 250mg/ gói
Dadroxil
Dadroxil - SĐK VD-14615-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dadroxil Hộp 8 vỉ x 10 viên nang (đỏ/ đỏ) - Cefadroxil 500mg/ viên