Trang chủ 2020
Danh sách
Adriamycin CS
Adriamycin CS - SĐK VN-1950-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adriamycin CS Dung dịch tiêm-2mg/ml - Doxorubicine hydrochloride
Doxorubicin Ebewe
Doxorubicin Ebewe - SĐK VN-3971-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxorubicin Ebewe Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Doxorubicine hydrochloride
Adorucin 10mg/5ml
Adorucin 10mg/5ml - SĐK VN-4502-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adorucin 10mg/5ml Thuốc tiêm - Doxorubicine hydrochloride
Adorucin 50mg/25ml
Adorucin 50mg/25ml - SĐK VN-4503-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adorucin 50mg/25ml Thuốc tiêm - Doxorubicine hydrochloride
Chemodox
Chemodox - SĐK VN1-119-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Chemodox Hỗn dịch liposome tiêm truyền tĩnh mạch - Doxorubicine Hydrochloride
Adrim
Adrim - SĐK VN-6101-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adrim Thuốc tiêm - Doxorubicine Hydrochloride
Adrim
Adrim - SĐK VN-7116-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adrim Thuốc tiêm - Doxorubicine Hydrochloride
Doxorubin 2mg/ml
Doxorubin 2mg/ml - SĐK VN-11803-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxorubin 2mg/ml Dung dịch tiêm - Doxorubicine hydrochloride
Chemodox
Chemodox - SĐK VN-16059-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Chemodox Hỗn dịch liposome tiêm truyền tĩnh mạch - Doxorubicine Hydrochloride
Caelyx
Caelyx - SĐK VN-14212-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Caelyx Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Doxorubicine Hydrochloride