Danh sách

Panataxel 30mg

0
Panataxel 30mg - SĐK VN-1898-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Panataxel 30mg Dung dịch tiêm-6mg/ml - Paclitaxel

Paxus

0
Paxus - SĐK VN-8649-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paxus Dung dịch tiêm - Paclitaxel

Paclirich

0
Paclirich - SĐK VN1-716-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclirich Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Paclitaxel

Paclirich

0
Paclirich - SĐK VN1-717-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclirich Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Paclitaxel

Paclitaxel Injection USP

0
Paclitaxel Injection USP - SĐK VN1-253-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Injection USP Dung dịch tiêm - Paclitaxel

Paclitaxel Injection USP

0
Paclitaxel Injection USP - SĐK VN1-254-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Injection USP Dung dịch tiêm - Paclitaxel

Paclitaxin

0
Paclitaxin - SĐK VN-1730-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxin Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền-6mg/ml - Paclitaxel

Padexol

0
Padexol - SĐK VN-10344-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Padexol Dung dịch tiêm - Paclitaxel

Panataxel 100

0
Panataxel 100 - SĐK VN-1897-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Panataxel 100 Dung dịch tiêm-6mg/ml - Paclitaxel

Mitotax

0
Mitotax - SĐK VN-2311-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mitotax Thuốc tiêm-6mg/ml - Paclitaxel