Trang chủ 2020
Danh sách
Cadef
Cadef - SĐK V474-H12-10 - Thuốc khác. Cadef - Nhân sâm, Tam thất, Hoài sơn, Trinh nữ, Men bia, Phấn hoa, Mầm thóc, Tỏi, Chè khô, Dừa cạn, Bột gấc
Cadicidin extra
Cadicidin extra - SĐK VD-11535-10 - Thuốc khác. Cadicidin extra - Acid fusidic, betamethason dipropionat
Cadef
Cadef - SĐK V975-H12-10 - Thuốc khác. Cadef - Nhân sâm, Tam thất, Hoài sơn, Trinh nữ, Men bia, Phấn hoa, Mầm thóc, Tỏi, Chè đọt, Dừa cạn, Bột gấc
Cadraten Inj
Cadraten Inj - SĐK VN-10203-10 - Thuốc khác. Cadraten Inj Bột pha tiêm - Ceftazidime hydrate
Cadotin Nasal Spray 50IU “Standard”
Cadotin Nasal Spray 50IU "Standard" - SĐK VN-10882-10 - Thuốc khác. Cadotin Nasal Spray 50IU "Standard" Dung dịch xịt mũi - Calcitonin Salmon
Bột nhuận tràng
Bột nhuận tràng - SĐK V1081-H12-10 - Thuốc khác. Bột nhuận tràng - Bột khô chuối xiêm, bột khô lá muồng trâu, bột khô trần bì
Cadef
Cadef - SĐK V474-H12-10 - Thuốc khác. Cadef Hoàn cứng - Nhân sâm, Tam thất, Hoài sơn, trinh nữ, men bia, phấn hoa, mầm thóc, tỏi, chè khô, dừa cạn, bột gấc
Bromhexin
Bromhexin - SĐK VD-11557-10 - Thuốc khác. Bromhexin - Bromhexin hydroclorid 4mg
Bột cứu não
Bột cứu não - SĐK V1066-H12-10 - Thuốc khác. Bột cứu não - TÂn di, xuyên khung, đương qui, tế tân, mạn kinh tử
Boraderm
Boraderm - SĐK VN-10787-10 - Thuốc khác. Boraderm Kem - Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate
