Trang chủ 2020
Danh sách
Bổ thận cố tinh hoàn
Bổ thận cố tinh hoàn - SĐK V507-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận cố tinh hoàn Viên hoàn cứng - Sơn thù, thục địa, sinh địa, Hoài sơn, phục linh, nhục thung dung, trạch tả, qui bản, Mẫu đơn bì, trư linh, tri mẫu, quế, hoàng bá, ngũ vị tử
Bổ thận cố tinh hoàn
Bổ thận cố tinh hoàn - SĐK V507-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận cố tinh hoàn - Sơn thù, thục địa, sinh địa, hoài sơn, phục linh, nhục thung dung, trạch tả, qui bản, mẫu đơn bì, trư linh, tri mẫu, quế, hoàng bá, ngũ vị tử..
Bổ thận mát gan
Bổ thận mát gan - SĐK V707-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận mát gan - Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Phục linh, Sơn thù, Trạch tả, Sài hồ, Bạch thược
Bổ thận thượng phương
Bổ thận thượng phương - SĐK V1100-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận thượng phương - Câu kỷ tử, Đỗ trọng, Lộc nhung, Phá cố chỉ, Dâm dương hoắc
Bổ thận thuỷ TW 3
Bổ thận thuỷ TW 3 - SĐK V1086-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận thuỷ TW 3 - Thục địa, hoài sơn, táo chua, thạch hộc, củ súng, tỳ giải
Bổ thận tráng dương thuỷ
Bổ thận tráng dương thuỷ - SĐK V189-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận tráng dương thuỷ - Thục địa, Ba kích, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Ngũ vị tử, Thỏ ty tử,..
Bổ thận truy phong hoàn
Bổ thận truy phong hoàn - SĐK V1285-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận truy phong hoàn - Tang phiêu tiêu, đỗ trọng, dâm dương hoắc, nhân sâm, quy giáp, đương quy, nhục thung dung, viễn chí, phục thần, hoạt thạch
Bổ xuân hoàn
Bổ xuân hoàn - SĐK V1278-H12-10 - Thuốc khác. Bổ xuân hoàn - Đảng sâm, Phục linh, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Táo nhân, Bạch truật, Bạch thược..
Boraderm
Boraderm - SĐK VN-10787-10 - Thuốc khác. Boraderm Kem - Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate
Biacti
Biacti - SĐK V576-H12-10 - Thuốc khác. Biacti Viên nang - Huyền bồ sách, hương phụ, đương quy, bạch truật, bạch thược, đại hoàng, thục địa