Trang chủ 2020
Danh sách
An vị
An vị - SĐK V100-H12-10 - Thuốc khác. An vị Thuốc cốm - Bạch cập, Bạch khấu nhân, Bạch truật, bán hạ chế gừng, xuyên bối mẫu, đinh hương, sa nhân
An vị
An vị - SĐK V100-H12-10 - Thuốc khác. An vị - Bạch cập, Bạch khấu nhân, Bạch truật, Bán hạ chế gừng, Xuyên bối mẫu, Đinh hương, Sa nhân..
An vị tràng TW3
An vị tràng TW3 - SĐK VD-11165-10 - Thuốc khác. An vị tràng TW3 - Hoàng Liên 250 mg, Mộc hương 250 mg
Angidormi
Angidormi - SĐK V170-H12-10 - Thuốc khác. Angidormi Viên nang - Tâm sen, Lạc tiên, Vông nem
Angidormi
Angidormi - SĐK V170-H12-10 - Thuốc khác. Angidormi - Tâm sen, Lạc tiên, Vông nem
Antinat 750mg
Antinat 750mg - SĐK VD-10484-10 - Thuốc khác. Antinat 750mg - Cefuroxim natri 790mg (tương đương Cefuroxim 750mg)
Antiplas
Antiplas - SĐK VD-11724-10 - Thuốc khác. Antiplas - sulfadoxin 500mg, Pyrimethamin 25mg
Antisolam Tablet
Antisolam Tablet - SĐK VN-10601-10 - Thuốc khác. Antisolam Tablet Viên nén - Lysozym chloride
Antixoang
Antixoang - SĐK V865-H12-10 - Thuốc khác. Antixoang - Bạch chỉ, tân di, thương nhĩ tử, hành hoa
Alenbone
Alenbone - SĐK VD-11854-10 - Thuốc khác. Alenbone - Alendronat natri tương đương với 10 mg Alendronic acid