Trang chủ 2020
Danh sách
Viên nang Bổ thận cường thân
Viên nang Bổ thận cường thân - SĐK VN-16494-13 - Thuốc khác. Viên nang Bổ thận cường thân Viên nang cứng - Dõm dương hoắc 225mg; Nữ trinh tử tinh chế 135mg; Thỏ ty tử 135mg; Kim anh tử 135mg; Cẩu tớch tinh chế 135mg
Tasigna 200mg
Tasigna 200mg - SĐK VN-17539-13 - Thuốc khác. Tasigna 200mg Viên nang cứng - Nilotinib (dưới dạng nilotinib hydrochloride monohydrate) 200mg
Viên nang Gynophilus
Viên nang Gynophilus - SĐK VN-16790-13 - Thuốc khác. Viên nang Gynophilus Viên nang đặt âm đạo - Mụi trường nuụi cấy đụng khụ Lactobacillus casei thứ rhamnosus Doderleini 341mg
Thalapas
Thalapas - SĐK VN-16233-13 - Thuốc khác. Thalapas Miếng dán thấm qua da - Methyl salicylate 6% (w/w); Ethylene Glycol Monosalicylate 2% (w/w)
Valizyg Eczema Cream
Valizyg Eczema Cream - SĐK VN-16358-13 - Thuốc khác. Valizyg Eczema Cream Kem bôi ngoài da - Betamethasone (dưới dạng Betamethasone Valerate) 0,1%
Unitear
Unitear - SĐK VN-17615-13 - Thuốc khác. Unitear Dung dịch nhỏ mắt - Hypromellose 30mg/10ml; Dextran 70 10mg/10ml
Xenetix 300
Xenetix 300 - SĐK VN-16786-13 - Thuốc khác. Xenetix 300 Dung dịch tiêm - Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml) 30g/100ml
Wokadine
Wokadine - SĐK VN-17616-13 - Thuốc khác. Wokadine Viên nén đặt âm đạo - Povidone iodine 210mg
Tusiquin
Tusiquin - SĐK VN-16664-13 - Thuốc khác. Tusiquin Si rô - Pseudoephedrin hydrochlorid 30mg/5ml; Chlorpheniramin maleat 2mg/5ml
Thuốc tiêm Korea United Vancomycin HCl 1g
Thuốc tiêm Korea United Vancomycin HCl 1g - SĐK VN-17080-13 - Thuốc khác. Thuốc tiêm Korea United Vancomycin HCl 1g Bột pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1g