Trang chủ 2020
Danh sách
Coducefa 250
Coducefa 250 - SĐK VD-23025-15 - Thuốc khác. Coducefa 250 Viên nang cứng - Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250mg
Co-Lutem
Co-Lutem - SĐK VD-23649-15 - Thuốc khác. Co-Lutem Viên nén - Artemether 20mg; Lumefantrin 120mg
Cốm bổ tỳ
Cốm bổ tỳ - SĐK VD-22419-15 - Thuốc khác. Cốm bổ tỳ Thuốc cốm - 50g cốm chứa Hòai sơn 6,4g; Đậu ván trắng 6,4g; Ý dĩ 6,4g; Sa nhân 0,64g; Mạch nha 3g; Trần bì 0,64g; Nhục đậu khấu 0,97g; Đảng sâm 6,4g; Liên nhục 3g
Combiwave B 200
Combiwave B 200 - SĐK VN-18630-15 - Thuốc khác. Combiwave B 200 Thuốc hít dạng phun sương - Beclometasone dipropionate anhydous 0,048g; (tương đương 200 liều x 200mcg Beclometasone dipropionate)
Combutol 400
Combutol 400 - SĐK VN-18631-15 - Thuốc khác. Combutol 400 Viên nén bao phim - Ethambutol HCI 400mg
Cồn xoa bóp
Cồn xoa bóp - SĐK VD-22994-15 - Thuốc khác. Cồn xoa bóp Cồn thuốc dùng ngoài - Mỗi 30 ml chứa Mã tiền 0,24g; Phụ tử 0,24g; Địa liền 0,69g; Thiên niên kiện 0,3g; Riềng 0,9g; Quế 0,45g; Đại hồi 0,45g; Huyết giác 0,6g; Tinh dầu tràm 0,3g
Cốt Bình Nguyên
Cốt Bình Nguyên - SĐK VD-22318-15 - Thuốc khác. Cốt Bình Nguyên Cồn thuốc - Riềng 3g; Thiên niên kiện 3g; Địa liền 3g; Đại hồi 1,8g; Huyết giác 1,8g; Ô đầu 1,2g; Quế nhục 1,2g; Tinh dầu long não 1,2 ml
Cúc hoa
Cúc hoa - SĐK VD-23702-15 - Thuốc khác. Cúc hoa Nguyên liệu làm thuốc - Cúc hoa
Cúc hoa vàng
Cúc hoa vàng - SĐK VD-22553-15 - Thuốc khác. Cúc hoa vàng Nguyên liệu làm thuốc - Cúc hoa vàng
Bát tiên
Bát tiên - SĐK VD-23793-15 - Thuốc khác. Bát tiên Siro thuốc - Mỗi chai 100 ml chứa Thục địa 16g; Sơn thù du 8g; Hoài sơn 8g; Mẫu đơn bì 6g; Mạch môn 6g; Bạch phục linh 6g; Trạch tả 6g; Ngũ vị tử 4g