Trang chủ 2020
Danh sách
Rượu thuốc tê thấp
Rượu thuốc tê thấp - SĐK VD-24390-16 - Thuốc khác. Rượu thuốc tê thấp Rượu thuốc - Mỗi 650 ml chứa dịch chiết Cẩu tích 13g; Ngũ gia bì chân chim 6,5g; Thổ phục linh 6,5g; Kê huyết đằng 13g; Ngưu tất 6,5g; Hy thiêm 19,5g; Quế nhục 3,25g
Sachenyst
Sachenyst - SĐK VD-24916-16 - Thuốc khác. Sachenyst Thuốc cốm rơ miệng - Mỗi 1 g chứa Nystatin 25.000IU
Safetamol120
Safetamol120 - SĐK VD-24777-16 - Thuốc khác. Safetamol120 Dung dịch uống - Mỗi ống 5ml chứa Paracetamol 120 mg
Sài đất
Sài đất - SĐK VD-25313-16 - Thuốc khác. Sài đất Nguyên liệu làm thuốc - Sài đất
Sakaprim
Sakaprim - SĐK VN-20087-16 - Thuốc khác. Sakaprim Bột pha tiêm - Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1g
SaVi Eprosartan 400
SaVi Eprosartan 400 - SĐK VD-24851-16 - Thuốc khác. SaVi Eprosartan 400 Viên nén bao phim - Eprosartan (dưới dạng Eprosartan mesylat) 400mg
SaViKeto
SaViKeto - SĐK VD-25271-16 - Thuốc khác. SaViKeto Viên nén bao phim - Ketorolac tromethamin 10mg
SaViLomef
SaViLomef - SĐK VD-25272-16 - Thuốc khác. SaViLomef Viên nén bao phim - Lomefloxacin (dưới dạng Lomefloxacin hydroclorid) 400mg
SaViPamol 500
SaViPamol 500 - SĐK VD-24855-16 - Thuốc khác. SaViPamol 500 Viên nén bao phim - Paracetamol 500mg
SaViPamol Extra
SaViPamol Extra - SĐK VD-25274-16 - Thuốc khác. SaViPamol Extra Viên nén bao phim - Paracetamol 500mg; Cafein 65mg