Trang chủ 2020
Danh sách
Fluopas
Fluopas - SĐK VD-24843-16 - Thuốc khác. Fluopas Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 10 g chứa Fluocinolon acetonid 0,0025g
Forane
Forane - SĐK VN-20123-16 - Thuốc khác. Forane Dung dịch để hít - Isofluran 99,9% kl/kl
Forasm 10
Forasm 10 - SĐK VD-25802-16 - Thuốc khác. Forasm 10 Dung dịch tiêm - Ephedrin hydroclorid 10 mg/1ml
Ganfort
Ganfort - SĐK VN-19767-16 - Thuốc khác. Ganfort Dung dịch nhỏ mắt - Bimatoprost 0,3mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat 6,8mg) 5mg/ml
Ganfort PF
Ganfort PF - SĐK VN-19768-16 - Thuốc khác. Ganfort PF Dung dịch nhỏ mắt - Bimatoprost 0,3mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat 6,8mg/ml) 5mg/ml
Gelatin
Gelatin - SĐK VD-25016-16 - Thuốc khác. Gelatin Nguyên liệu làm thuốc - Gelatin
Geloplasma
Geloplasma - SĐK VN-19838-16 - Thuốc khác. Geloplasma Dung dịch tiêm truyền - Mỗi túi 500ml chứa Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính) 15g;NaCl 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; KCl 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat) 1,6800g
Ginkobon Tab. 120mg
Ginkobon Tab. 120mg - SĐK VN-20066-16 - Thuốc khác. Ginkobon Tab. 120mg Viên bao phim - Ginkgo biloba leaf extract 120mg
Glomazin Neo
Glomazin Neo - SĐK VD-24171-16 - Thuốc khác. Glomazin Neo Kem bôi ngoài da - Mỗi 1 g kem chứa Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 1 mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 3,5 mg
Cúc hoa VN (Cúc hoa vàng)
Cúc hoa VN (Cúc hoa vàng) - SĐK VD-25730-16 - Thuốc khác. Cúc hoa VN (Cúc hoa vàng) Nguyên liệu làm thuốc - Cúc hoa VN (Cúc hoa vàng)