Danh sách

Thuốc Neo-Beta - SĐK VD-25995-16

Neo-Beta

0
Neo-Beta - SĐK VD-25995-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Neo-Beta Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai - Mỗi 5 ml chứa Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17500IU; Betamethason natri phosphat 5mg
Thuốc Metobra - SĐK VD-19616-13

Metobra

0
Metobra - SĐK VD-19616-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Metobra Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin 15 mg; Acid boric 25 mg; Natri borat 10 mg; Natri clorid 15 mg; Benzalkonium 2,5 mg; Dinatri edetat 2,5 mg; Nước cất Vđ 5 mL
Thuốc Cồn Boric 3% - SĐK VD-23481-15

Cồn Boric 3%

0
Cồn Boric 3% - SĐK VD-23481-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cồn Boric 3% Dung dịch nhỏ tai - Mỗi 10 ml chứa Acid boric 300mg
Thuốc Colflox - SĐK VD-29730-18

Colflox

0
Colflox - SĐK VD-29730-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Colflox Dung dịch nhỏ mắt - Ofloxacin 0,3%
Thuốc Timolol Maleate Eye Drops 0.5% - SĐK VN-13978-11

Timolol Maleate Eye Drops 0.5%

0
Timolol Maleate Eye Drops 0.5% - SĐK VN-13978-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timolol Maleate Eye Drops 0.5% Dung dịch nhỏ mắt - Timolol maleate
Thuốc Metodex SPS - SĐK VD-23881-15

Metodex SPS

0
Metodex SPS - SĐK VD-23881-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Metodex SPS Hỗn dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Tobramycin 15mg; Dexamethason 5mg
Thuốc Metoxa - SĐK VD-29380-18

Metoxa

0
Metoxa - SĐK VD-29380-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Metoxa Dung dịch nhỏ tai - Mỗi 10ml chứa Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri) 200.000IU
Thuốc Tobcol - SĐK VD-18219-13

Tobcol

0
Tobcol - SĐK VD-18219-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobcol Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Tobramycin 15mg
Thuốc GIOSTO - SĐK

GIOSTO

0
GIOSTO - SĐK - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. GIOSTO Dung dịch nhỏ mắt - Clorpheniramin maleat 1 mg;Vitamin B6 5 mg; Dexpanthenol 10 mg
Thuốc Celluvisc - SĐK

Celluvisc

0
Celluvisc - SĐK - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Celluvisc Thuốc nhỏ mắt 1 % - Carboxymethylcellulose Na 1 %