Trang chủ 2020
Danh sách
Neilmed Nasamist Saline Spray Isotonic
Neilmed Nasamist Saline Spray Isotonic - SĐK 170001147/PCBA-HCM - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Neilmed Nasamist Saline Spray Isotonic Thuốc xịt mũi - Sodium Chloride, Sodium Bicarbonate.
Medimax-n
Medimax-n - SĐK VD-2319-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Medimax-n Dung dịch nhỏ mũi - Xylometazoline hydrochloride
Otifar
Otifar - SĐK VD-0037-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Otifar Thuốc nhỏ tai - Chloramphenicol, Dexamethasone acetate
Axe Brand Inhaler
Axe Brand Inhaler - SĐK VD-21034-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Axe Brand Inhaler Ống hít - Menthol 850mg; Camphor 102mg; Tinh dầu khuynh diệp 85mg trong mỗi ống 1,7g
Otipax
Otipax - SĐK VN-18468-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Otipax Dung dịch nhỏ tai - Phenazone 4g/100g (4%); Lidocaine hydrochloride 1g/100g (1%)
Otivacin
Otivacin - SĐK VD-19199-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Otivacin Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai - Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 28.000IU; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 8mg
Spaylax
Spaylax - SĐK VD-19201-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Spaylax Dung dịch xịt mũi - Xylometazolin hydroclorid 7,5mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 52.500IU; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg
Candibiotic
Candibiotic - SĐK VN-16770-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Candibiotic Dung dịch nhỏ tai - Chloramphenicol 5% kl/tt; Beclometason dipropionat 0,025% kl/tt; Clotrimazole 1% kl/tt; Lidocain HCl 2% kl/tt
Olotedin Eye Drops
Olotedin Eye Drops - SĐK VN-16879-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Olotedin Eye Drops Dung dịch nhỏ mắt - Olopatadine hydrochloride
Povidone Iodine 1%
Povidone Iodine 1% - SĐK VD-31555-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Povidone Iodine 1% Dung dịch súc miệng - Mỗi 90ml dung dịch chứa Iod (dưới dạng Povidon iod) 0,09g








